Ngữ pháp JLPT
Ngữ pháp JLPT N3 và N2
Giải thích ngắn bằng tiếng Việt, mỗi mẫu có cách nối, 3 ví dụ có dịch, lỗi hay gặp và một câu luyện tập.
Ngữ pháp N3
- 〜ばかり – Chỉ toàn; cứ mãi làm một việc
- 〜ことになる – Được quyết định; thành ra sẽ
- 〜ことにする – Tự quyết định sẽ làm
- 〜によって – Tùy theo; do; bằng phương tiện
- 〜っぱなし – Để nguyên trạng thái sau khi làm gì
- 〜そうだ(伝聞) – Nghe nói rằng
- 〜ために – Để thực hiện mục đích
- 〜てしまう – Làm xong hẳn; lỡ làm (đáng tiếc)
- 〜ところだ – Sắp làm; đang làm; vừa làm xong
- 〜ように – Để (có thể) … / để không … (mục đích khó tự kiểm soát)
- 〜ようになる – Trở nên có thể; dần hình thành thói quen
Ngữ pháp N2
- 〜かねない – Có nguy cơ xảy ra điều xấu
- 〜ものだ – Vốn là vậy; thường làm trong quá khứ
- 〜ものの – Tuy đã... nhưng kết quả không như mong đợi
- 〜に限らず – Không chỉ giới hạn ở
- 〜に応じて – Tùy theo, tương ứng với
- 〜にすぎない – Chỉ là; không hơn mức đó
- 〜に伴って – Cùng với sự thay đổi
- 〜につれて – Càng... thì càng; cùng với sự thay đổi
- 〜にもかかわらず – Mặc dù … nhưng (kết quả trái với điều dự đoán)
- 〜うえに – Không những … mà còn (thêm một điều cùng chiều)
- 〜わけだ – Thảo nào; có lý do nên kết quả là thế
- 〜を問わず – Bất kể; không phân biệt
- 〜ざるを得ない – Không còn cách nào khác ngoài việc phải làm