日本語10

Ngữ pháp · N3

〜っぱなし

Để nguyên trạng thái sau khi làm gì

Cách nối

Bỏ ます của động từ thể ます + っぱなし

Cách dùng

Nói một trạng thái kéo dài sau hành động, thường vì quên hoặc không xử lý tiếp. Hay gặp với mở, bật, để, đứng hoặc ngồi. Sắc thái nhiều khi là phàn nàn.

Ví dụ

  1. 窓を開けっぱなしで出かけた。

    Tôi ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.

  2. 電気をつけっぱなしにしないで。

    Đừng để đèn bật mãi.

  3. 朝から立ちっぱなしで疲れた。

    Tôi đứng suốt từ sáng nên mệt.

Lỗi hay gặp

Phải nối với gốc thể ます: 「開けっぱなし」, không phải 「開けるっぱなし」.

Luyện tập

ドアを開け(  )にしないでください。

  1. つつ
  2. ながら
  3. っぱなし
  4. きり
Xem đáp án

Đáp án: 3. っぱなし

「開けっぱなし」 là để cửa mở mà không đóng lại.

Ngữ pháp N3 khác