Ngữ pháp · N3
〜っぱなし
Để nguyên trạng thái sau khi làm gì
Cách nối
Bỏ ます của động từ thể ます + っぱなし
Cách dùng
Nói một trạng thái kéo dài sau hành động, thường vì quên hoặc không xử lý tiếp. Hay gặp với mở, bật, để, đứng hoặc ngồi. Sắc thái nhiều khi là phàn nàn.
Ví dụ
窓を開けっぱなしで出かけた。
Tôi ra ngoài mà để cửa sổ mở nguyên.
電気をつけっぱなしにしないで。
Đừng để đèn bật mãi.
朝から立ちっぱなしで疲れた。
Tôi đứng suốt từ sáng nên mệt.
Lỗi hay gặp
Phải nối với gốc thể ます: 「開けっぱなし」, không phải 「開けるっぱなし」.
Luyện tập
ドアを開け( )にしないでください。
- つつ
- ながら
- っぱなし
- きり
Xem đáp án
Đáp án: 3. っぱなし
「開けっぱなし」 là để cửa mở mà không đóng lại.