日本語10

Ngữ pháp · N3

〜そうだ(伝聞)

Nghe nói rằng

Cách nối

Câu ở thể thường + そうだ (truyền đạt thông tin nghe được)

Cách dùng

Dùng để truyền lại thông tin từ người khác hoặc nguồn khác. 「雨が降るそうだ」 là nghe nói sẽ mưa; 「雨が降りそうだ」 là nhìn có vẻ sắp mưa. Hai cách nối khác nhau.

Ví dụ

  1. 天気予報によると、明日は雨が降るそうです。

    Theo dự báo thời tiết, nghe nói ngày mai trời sẽ mưa.

  2. 田中さんは来月結婚するそうだ。

    Nghe nói anh Tanaka sẽ kết hôn tháng sau.

  3. この店の料理はおいしいそうです。

    Nghe nói món ăn của quán này ngon.

Lỗi hay gặp

Khi truyền lời với tính từ い, giữ nguyên い: 「おいしいそうだ」. 「おいしそうだ」 lại là 'trông có vẻ ngon'.

Luyện tập

天気予報によると、明日は雨が降る(  )。

  1. そうだ
  2. そうに
  3. そうな
  4. そうで
Xem đáp án

Đáp án: 1. そうだ

Thể từ điển 「降る」 + 「そうだ」 truyền lại dự báo thời tiết. Các dạng còn lại không kết thúc câu đúng trong cấu trúc này.

Ngữ pháp N3 khác