日本語10

Ngữ pháp · N3

〜ために

Để thực hiện mục đích

Cách nối

Động từ thể từ điển + ために / Danh từ + の + ために

Cách dùng

Nêu mục đích mà người thực hiện chủ động hướng tới. Chủ thể của hành động trước và sau thường là một người. Với khả năng hoặc kết quả khó kiểm soát, 「ように」 thường tự nhiên hơn.

Ví dụ

  1. 留学するために、お金を貯めています。

    Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du học.

  2. 健康のために、毎朝歩いています。

    Tôi đi bộ mỗi sáng vì sức khỏe.

  3. 試験に合格するために、毎日復習します。

    Tôi ôn tập mỗi ngày để đỗ kỳ thi.

Lỗi hay gặp

Không dùng thể quá khứ ngay trước 「ために」 khi nói mục đích sắp thực hiện: 「留学したために貯金する」 không diễn đạt mục đích ấy.

Luyện tập

日本で働く(  )、日本語を勉強しています。

  1. ために
  2. おかげで
  3. せいで
  4. ところで
Xem đáp án

Đáp án: 1. ために

Học tiếng Nhật với mục đích làm việc ở Nhật, nên chọn 「ために」.

Ngữ pháp N3 khác