Ngữ pháp · N3
〜ことになる
Được quyết định; thành ra sẽ
Cách nối
Động từ thể từ điển / thể ない + ことになる
Cách dùng
Nói một việc đã được sắp xếp hoặc quyết định bởi hoàn cảnh, tổ chức hay tập thể. Không nhấn mạnh ý chí cá nhân của người nói. 「ことになっている」 nói quy định hoặc lịch đã có.
Ví dụ
来月、大阪へ転勤することになりました。
Đã có quyết định tôi sẽ chuyển công tác đến Osaka tháng sau.
会議は午後3時から始まることになっている。
Cuộc họp được ấn định bắt đầu lúc 3 giờ chiều.
雨のため、試合は中止することになった。
Vì mưa, trận đấu đã được quyết định hủy.
Lỗi hay gặp
Quyết định hoàn toàn do chính mình đưa ra thì dùng 「ことにする」 để thể hiện rõ ý chí ấy.
Luyện tập
会社の決定で、来週から東京で働く( )。
- ことにした
- ことになった
- ようにした
- つもりだ
Xem đáp án
Đáp án: 2. ことになった
Quyết định của công ty dẫn đến lịch làm việc mới, nên chọn 「ことになった」.