日本語10

Ngữ pháp · N3

〜ばかり

Chỉ toàn; cứ mãi làm một việc

Cách nối

Động từ thể て + ばかりいる / Danh từ + ばかり

Cách dùng

Nhấn mạnh một hành động lặp lại quá nhiều hoặc một loại chiếm phần lớn. Cách nói này thường chứa cảm nhận chủ quan, không nhất thiết là đúng 100% theo số lượng.

Ví dụ

  1. 弟はゲームをしてばかりいる。

    Em trai tôi cứ chơi game suốt.

  2. 最近、雨ばかり降っている。

    Gần đây trời cứ mưa mãi.

  3. 甘いものばかり食べないでください。

    Đừng chỉ ăn toàn đồ ngọt.

Lỗi hay gặp

「食べてばかりいる」 nói hành động lặp lại; 「食べたばかり」 lại có nghĩa là vừa mới ăn. Đừng nhầm hai cách nối.

Luyện tập

休みの日はテレビを見て(  )います。

  1. ほど
  2. ばかり
  3. さえ
  4. こそ
Xem đáp án

Đáp án: 2. ばかり

「見てばかりいる」 nghĩa là cứ xem tivi suốt.

Ngữ pháp N3 khác