日本語10

Ngữ pháp · N2

〜にすぎない

Chỉ là; không hơn mức đó

Cách nối

Danh từ + にすぎない / Động từ thể thường + にすぎない

Cách dùng

Giảm nhẹ mức độ hoặc phạm vi của điều nói đến, nghĩa là 'chỉ... thôi'. Thường thấy trong văn viết. Có thể dùng để nhấn mạnh một con số hoặc nhận định chưa đủ để kết luận lớn hơn.

Ví dụ

  1. これは一つの例にすぎません。

    Đây chỉ là một ví dụ thôi.

  2. その数字は予測にすぎない。

    Con số đó chỉ là dự đoán.

  3. 私は自分の意見を述べたにすぎない。

    Tôi chỉ nêu ý kiến của mình thôi.

Lỗi hay gặp

「にすぎない」 diễn tả giới hạn, không dùng để nói một việc vượt quá giới hạn ấy.

Luyện tập

まだ全体の傾向とは言えず、この結果は小さな調査の一例(  )。

  1. に沿って
  2. に基づいて
  3. にかかわらず
  4. にすぎない
Xem đáp án

Đáp án: 4. にすぎない

Chưa thể kết luận xu hướng chung vì kết quả chỉ là một ví dụ từ khảo sát nhỏ, nên dùng 「にすぎない」.

Ngữ pháp N2 khác