日本語10

Ngữ pháp · N2

〜に伴って

Cùng với sự thay đổi

Cách nối

Danh từ + に伴って / Động từ thể từ điển + に伴って

Cách dùng

Một sự thay đổi lớn kéo theo sự thay đổi khác. Thường dùng với tăng, giảm, phát triển hoặc thay đổi xã hội. Sắc thái trang trọng hơn 「につれて」.

Ví dụ

  1. 人口の増加に伴って、住宅が増えた。

    Cùng với dân số tăng, số nhà ở cũng tăng.

  2. 制度が変わるに伴って、手続きも変わります。

    Khi chế độ thay đổi, thủ tục cũng thay đổi.

  3. 気温の低下に伴って、電力使用量が増えた。

    Khi nhiệt độ giảm, lượng điện sử dụng tăng.

Lỗi hay gặp

Tránh dùng 「に伴って」 cho hai hành động không có quan hệ đi kèm hoặc kéo theo nhau.

Luyện tập

都市の発展(  )、交通量も増えた。

  1. に向かって
  2. に反して
  3. に伴って
  4. を問わず
Xem đáp án

Đáp án: 3. に伴って

Giao thông tăng cùng với sự phát triển đô thị, nên chọn 「に伴って」.

Ngữ pháp N2 khác