Ngữ pháp · N2
〜を問わず
Bất kể; không phân biệt
Cách nối
Danh từ + を問わず
Cách dùng
Nêu rằng một điều kiện không ảnh hưởng đến kết quả. Thường đi với cặp đối lập như tuổi tác, giới tính, kinh nghiệm hoặc trong và ngoài nước. Sắc thái khá trang trọng.
Ví dụ
年齢を問わず、誰でも参加できます。
Ai cũng có thể tham gia, bất kể tuổi tác.
経験の有無を問わず、応募できます。
Có thể ứng tuyển dù có kinh nghiệm hay không.
国籍を問わず、学生を募集しています。
Chúng tôi tuyển sinh viên không phân biệt quốc tịch.
Lỗi hay gặp
Phải có danh từ chỉ điều kiện trước 「を問わず」; không nối trực tiếp với động từ thể thường.
Luyện tập
このイベントは経験の有無( )参加できます。
- に沿って
- を通じて
- に伴って
- を問わず
Xem đáp án
Đáp án: 4. を問わず
Dù có hay không có kinh nghiệm đều tham gia được: 「を問わず」.