日本語10

Ngữ pháp · N2

〜ざるを得ない

Không còn cách nào khác ngoài việc phải làm

Cách nối

Động từ thể ない bỏ ない + ざるを得ない / する → せざるを得ない

Cách dùng

Dù không muốn, tình huống buộc phải làm. Sắc thái trang trọng hơn 「なければならない」 và nhấn mạnh thiếu lựa chọn. 「する」 có dạng đặc biệt là 「せざるを得ない」.

Ví dụ

  1. 電車が止まり、タクシーを使わざるを得なかった。

    Tàu ngừng chạy nên tôi đành phải đi taxi.

  2. 証拠を見て、間違いを認めざるを得ない。

    Nhìn bằng chứng, tôi buộc phải thừa nhận sai lầm.

  3. 人手が足りず、予定を変更せざるを得ない。

    Thiếu người nên chúng tôi buộc phải đổi kế hoạch.

Lỗi hay gặp

Không nói 「しざるを得ない」; với 「する」 phải đổi thành 「せざるを得ない」.

Luyện tập

台風で飛行機が欠航し、旅行を延期せ(  )。

  1. ずにはいられなかった
  2. るに違いなかった
  3. るものだった
  4. ざるを得なかった
Xem đáp án

Đáp án: 4. ざるを得なかった

Bão khiến chuyến bay hủy nên buộc phải hoãn chuyến đi: 「延期せざるを得なかった」.

Ngữ pháp N2 khác